Anh - Việt

Bản dịch của từ Coarsens trong tiếng Việt

coarsens

Verb

coarsens (Verb)

/kˈoʊɹsənz/
/kˈoʊɹsənz/
AI

Nghĩa 01

làm (hoặc trở nên) thô ráp, sần sùi hoặc kém mịn; mất đi độ mềm mại hoặc tế nhị

make or become coarse.

Ví dụ
Mạng xã hội làm cho giao tiếp của chúng ta thô lỗ, giảm tôn trọng giữa người dùng.Social media coarsens our communication, reducing respect among users.
Mạng xã hội không làm cho cuộc trò chuyện của chúng ta thô lỗ; nó cải thiện chúng.Social media does not coarsen our conversations; it enhances them instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) làm cho bề mặt hoặc tính chất trở nên thô ráp, thô hơn về kết cấu hoặc bản chất; khiến thứ gì đó mất đi sự mịn màng hoặc tinh tế.

to make rough in texture or nature.

Ví dụ
Mạng xã hội thường làm cho giao tiếp của chúng ta trở nên thô ráp và giảm sự đồng cảm giữa người dùng.Social media often coarsens our communication and reduces empathy among users.
Nó không làm cho cuộc thảo luận trở nên thô ráp; nó khuyến khích đối thoại tôn trọng hơn.It does not coarsen the discussion; it encourages respectful dialogue instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm cho thô lỗ, kém tinh tế hoặc mất đi sự tao nhã; khiến điều gì đó trở nên thô ráp hoặc mất đi nét tinh tế.

to cause to lose refinement.

Ví dụ
Mạng xã hội thường làm cho giao tiếp của chúng ta trở nên thô lỗ với những bình luận và xúc phạm.Social media often coarsens our communication with harsh comments and insults.
Cuộc tranh luận không làm cho cuộc thảo luận trở nên thô lỗ; nó vẫn tôn trọng và thông tin.The debate did not coarsen the discussion; it remained respectful and informative.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coarsens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coarsen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coarsened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coarsened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coarsens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coarsening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh