Anh - Việt

Bản dịch của từ Coexisting trong tiếng Việt

coexisting

VerbAdjective

coexisting (Verb)

/koʊɪgzˈɪstɪŋ/
/koʊɪgzˈɪstɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · cùng tồn tại; hiện diện đồng thời ở cùng một nơi hoặc cùng một thời điểm

cùng tồn tại; hiện diện đồng thời ở cùng một nơi hoặc cùng một thời điểm

exist at the same time or in the same place.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau đang tồn tại hòa bình ở New York hôm nay.Different cultures are coexisting peacefully in New York City today.
Nhiều cộng đồng không tồn tại tốt do hiểu lầm.Many communities are not coexisting well due to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coexisting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coexist

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coexisted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coexisted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coexists

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coexisting

coexisting (Adjective)

/koʊɪgzˈɪstɪŋ/
/koʊɪgzˈɪstɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cùng tồn tại hoặc xuất hiện cùng nhau một cách hòa bình; sống hoặc hiện diện bên nhau mà không xung đột.

Cùng tồn tại hoặc xuất hiện cùng nhau một cách hòa bình; sống hoặc hiện diện bên nhau mà không xung đột.

existing or occurring together peacefully.

Ví dụ
Cộng đồng cùng tồn tại chia sẻ tài nguyên và sống hòa thuận.Coexisting communities share resources and live harmoniously.
Không có xung đột khi các văn hóa khác nhau cùng tồn tại hòa bình.There is no conflict when different cultures coexist peacefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh