coincide
coincide (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trùng khớp về bản chất hoặc các chi tiết; khớp nhau, tương ứng với nhau.
Correspond in nature; tally.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của coincide (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | coincide |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | coincided |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | coincided |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | coincides |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | coinciding |
Kết hợp từ của coincide (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trùng khớp với coincide with | Lễ hội sẽ trùng với sự kiện phục vụ cộng đồng vào thứ Bảy tới. The festival will coincide with the community service event next Saturday. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "coincide" có nghĩa là xảy ra đồng thời hoặc trùng khớp trong không gian hoặc thời gian. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ với nghĩa tương tự. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, người nói tiếng Anh Anh thường dùng từ này để mô tả sự trùng khớp trong các sự kiện hoặc thời gian, trong khi tiếng Anh Mỹ thường mở rộng nghĩa để bao gồm sự đồng ý hoặc sự tương đồng giữa các ý tưởng.