Bản dịch của từ Coincide trong tiếng Việt
Coincide

Coincide (Verb)
Trùng khớp về bản chất hoặc các chi tiết; khớp nhau, tương ứng với nhau.
Correspond in nature; tally.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "coincide" có nghĩa là xảy ra đồng thời hoặc trùng khớp trong không gian hoặc thời gian. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ với nghĩa tương tự. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, người nói tiếng Anh Anh thường dùng từ này để mô tả sự trùng khớp trong các sự kiện hoặc thời gian, trong khi tiếng Anh Mỹ thường mở rộng nghĩa để bao gồm sự đồng ý hoặc sự tương đồng giữa các ý tưởng.
Họ từ
Từ "coincide" có nghĩa là xảy ra đồng thời hoặc trùng khớp trong không gian hoặc thời gian. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ với nghĩa tương tự. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, người nói tiếng Anh Anh thường dùng từ này để mô tả sự trùng khớp trong các sự kiện hoặc thời gian, trong khi tiếng Anh Mỹ thường mở rộng nghĩa để bao gồm sự đồng ý hoặc sự tương đồng giữa các ý tưởng.
