Bản dịch của từ Collaborative decrease trong tiếng Việt

Collaborative decrease

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collaborative decrease(Noun)

kəlˈæbərətˌɪv dɪkrˈiːz
ˌkɑɫəˈbɔrətɪv dɪˈkris
01

Quá trình thu nhỏ hoặc giảm đi khi hợp tác với người khác

The process becomes smaller or diminishes when collaborating with others.

与他人合作导致的规模缩小或数量变少的过程

Ví dụ
02

Một nỗ lực hợp tác nhằm giảm thiểu một số thứ như chi phí hoặc khí thải

Efforts to collaborate in order to minimize certain aspects like costs or emissions.

共同努力以降低某些事项,比如成本或排放

Ví dụ
03

Sự giảm về kích thước, lượng hoặc mức độ được đạt được thông qua hợp tác hoặc nỗ lực chung

A reduction in size, quantity, or extent achieved through collaboration or joint effort.

通过合作或共同努力所实现的规模、数量或程度的缩减

Ví dụ