Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectedly trong tiếng Việt

collectedly

Adverb

collectedly (Adverb)

/kəlˈɛktɪdli/
/kəlˈɛktɪdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách điềm tĩnh, bình thản và không vội vàng; giữ bình tĩnh và trật tự khi hành động hoặc nói chuyện

một cách điềm tĩnh, bình thản và không vội vàng; giữ bình tĩnh và trật tự khi hành động hoặc nói chuyện

in a collected manner calmly and without hurry.

Ví dụ
Cộng đồng đã tập hợp một cách điềm tĩnh để thảo luận về dự án công viên mới.The community gathered collectedly to discuss the new park project.
Họ không phản ứng một cách điềm tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.They did not respond collectedly during the heated debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh