Anh - Việt

Bản dịch của từ Collected trong tiếng Việt

collected

Adjective

collected (Adjective)

/kəˈlɛk.tɪd/
/kəˈlɛk.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được gom lại, tập hợp lại thành một nhóm; chỉ trạng thái đã thu thập hoặc tụ họp chứ không so sánh với cái khác.

Được gom lại, tập hợp lại thành một nhóm; chỉ trạng thái đã thu thập hoặc tụ họp chứ không so sánh với cái khác.

not comparable Gathered together.

Ví dụ
Dữ liệu thu thập cho thấy xu hướng xã hội trong giới trẻ năm 2023.The collected data shows social trends among young adults in 2023.
Các nhà nghiên cứu không sử dụng thông tin chưa thu thập cho phân tích.The researchers did not use uncollected information for their analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bình tĩnh, điềm đạm, kiểm soát cảm xúc tốt và giữ được sự tập trung; không hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.

Bình tĩnh, điềm đạm, kiểm soát cảm xúc tốt và giữ được sự tập trung; không hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.

Cool‐headed emotionally stable in focus.

Ví dụ
Cô ấy giữ bình tĩnh trong cuộc tranh luận căng thẳng về biến đổi khí hậu.She remained collected during the heated debate about climate change.
Anh ấy không bình tĩnh khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong cuộc họp.He was not collected when discussing the social issues in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh