Anh - Việt
collectors
Noun
collectors (Noun)
/kəlˈɛktəz/
/ˈkɑˈɫɛktɝz/
AI
Nghĩa 01 · Một người thu nợ hoặc thu payments.
Một người thu nợ hoặc thu payments.
A person who collects debts or payments
Ví dụ
Nhân viên thu nợ đến căn hộ của Linh để yêu cầu trả tiền thuê quá hạn.Collectors visited Linh's apartment to request overdue rent payments.
Cuộc khảo sát cho thấy nhân viên thu tiền không gây áp lực buộc gia đình nghèo đóng học phí.The survey says collectors do not pressure poor families for school fees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những người thu thập đã gom 500 chữ ký cho chiến dịch tái chế khu phố của Maria.Collectors gathered 500 signatures for Maria's neighborhood recycling campaign.
Những người thu thập không tập hợp bằng chứng cho cuộc khảo sát xã hội của nhóm thanh niên.Collectors did not assemble evidence for the youth group's social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những người sưu tầm như Maria gìn giữ lịch sử địa phương qua tem và tiền xu.Collectors like Maria preserve local history through stamps and coins.
Những nhà sưu tầm không phải lúc nào cũng hỗ trợ bảo tàng bằng việc tặng tác phẩm nghệ thuật.Collectors do not always support museums through art donations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa