Anh - Việt

Bản dịch của từ Collegial trong tiếng Việt

collegial

Adjective

collegial (Adjective)

/kəlˈidʒil/
/kəlˈidʒil/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc chia sẻ trách nhiệm, quyền hạn và quyết định giữa các đồng nghiệp hoặc thành viên trong một nhóm; làm việc theo tinh thần hợp tác, cùng chịu trách nhiệm.

Liên quan đến việc chia sẻ trách nhiệm, quyền hạn và quyết định giữa các đồng nghiệp hoặc thành viên trong một nhóm; làm việc theo tinh thần hợp tác, cùng chịu trách nhiệm.

Relating to or involving shared responsibility as among a group of colleagues.

Ví dụ
Bầu không khí đồng nghiệp tại văn phòng làm việc xã hội thúc đẩy làm việc nhóm.The collegial atmosphere at the social work office promotes teamwork.
Mối quan hệ đồng nghiệp giữa các nhân viên xã hội tăng cường sự hợp tác.The collegial relationship among the social workers enhances collaboration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của collegial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

collegial

tập thể

more collegial

tập thể hơn

most collegial

tập thể nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh