Anh - Việt

Bản dịch của từ Combs trong tiếng Việt

combs

NounVerb

combs (Noun)

/kɑmz/
/kˈoʊmz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “comb” — những cái lược, dụng cụ dùng để chải tóc.

plural of comb.

Ví dụ
Salon sử dụng nhiều lược cho các kiểu tóc và kết cấu khác nhau.The salon uses many combs for different hairstyles and textures.
Nhà tạo mẫu không cần thêm lược cho sự kiện sắp tới.The stylist doesn't need more combs for the upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của combs (Noun)

SingularPlural

comb

combs

combs (Verb)

/kɑmz/
/kˈoʊmz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "comb" (chải tóc hoặc chải/thu dọn bằng lược). Nghĩa: (anh ấy/cô ấy/nó) chải tóc hoặc (ai đó) dùng lược để chải, sắp xếp tóc.

thirdperson singular simple present indicative of comb.

Ví dụ
Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.She combs her hair every morning before going to school.
Anh ấy không chải tóc trước khi tham dự các sự kiện xã hội.He doesn't comb his hair before attending social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của combs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

comb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

combed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

combed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

combs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

combing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh