Anh - Việt

Bản dịch của từ Commandant trong tiếng Việt

commandant

Noun

commandant (Noun)

/kɑmndˈɑnt/
/kɑmndˈænt/
AI

Nghĩa 01

Một sĩ quan chỉ huy chịu trách nhiệm quản lý và điều hành một lực lượng hoặc một cơ sở (ví dụ trường huấn luyện, trại lính, học viện quân sự).

An officer in charge of a particular force or institution.

Ví dụ
Người chỉ huy đã dẫn dắt dự án phục vụ cộng đồng mùa hè năm ngoái ở Chicago.The commandant led the community service project last summer in Chicago.
Người chỉ huy đã không tham dự cuộc họp xã hội tuần trước.The commandant did not attend the social meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của commandant (Noun)

SingularPlural

commandant

commandants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh