Anh - Việt

Bản dịch của từ Commandment trong tiếng Việt

commandment

Noun

commandment (Noun)

/kəmˈændmnt/
/kəmˈændmnt/
AI

Nghĩa 01

Một quy tắc do thượng đế đặt ra, thường dùng để chỉ một trong Mười Điều Răn; nghĩa là một mệnh lệnh tôn giáo bắt buộc phải tuân theo.

A divine rule especially one of the Ten Commandments.

Ví dụ
Tuân theo điều răn về trung thực là quan trọng trong xã hội.Following the commandment of honesty is important in society.
Vi phạm một điều răn có thể gây hậu quả nghiêm trọng trong cộng đồng.Breaking a commandment can have serious consequences in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của commandment (Noun)

SingularPlural

commandment

commandments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh