Anh - Việt

Bản dịch của từ Commemorated trong tiếng Việt

commemorated

Verb

commemorated (Verb)

/kəmˈɛmɚeɪtɪd/
/kəmˈɛmɚeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Kỷ niệm, tưởng nhớ ai đó hoặc một sự kiện bằng buổi lễ, hoạt động hay nghi thức để tôn vinh và ghi nhớ họ.

To honor the memory of a person or event with a ceremony or tribute.

Ví dụ
Cộng đồng đã tưởng nhớ Martin Luther King Jr. bằng một sự kiện đặc biệt.The community commemorated Martin Luther King Jr. with a special event.
Họ đã không tưởng nhớ ngày kỷ niệm của lễ hội địa phương năm nay.They did not commemorate the anniversary of the local festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kỷ niệm, tưởng nhớ một người, sự kiện hoặc điều gì đó bằng cách làm dấu, tổ chức hay dựng tượng/đài để nhắc lại và tôn vinh ký ức đó.

To memorialize to serve as a reminder of something.

Ví dụ
Cộng đồng đã tưởng niệm sự kiện bằng một buổi tụ họp lớn vào thứ Bảy.The community commemorated the event with a large gathering on Saturday.
Họ đã không tưởng niệm kỷ niệm của thảm họa năm ngoái.They did not commemorate the anniversary of the disaster last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kỷ niệm một sự kiện hoặc dịp nào đó; tổ chức hoặc làm điều gì để nhớ và tôn vinh một ngày, sự kiện, hoặc người đã xảy ra trong quá khứ.

To celebrate an event or occasion.

Ví dụ
Cộng đồng đã kỷ niệm Ngày Trái Đất bằng một sự kiện dọn dẹp lớn.The community commemorated Earth Day with a large cleanup event.
Họ đã không kỷ niệm lễ hội năm ngoái do COVID-19.They did not commemorate the festival last year due to COVID-19.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của commemorated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

commemorate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

commemorated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

commemorated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

commemorates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

commemorating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh