Bản dịch của từ Commensurable trong tiếng Việt

Commensurable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commensurable(Adjective)

kəmˈɛnsəɹəbl
kəmˈɛnsəɹəbl
01

(Tính từ) Có tỉ lệ tương xứng, có thể so sánh hoặc đo lường được theo cùng một tỉ lệ; thích hợp để so sánh vì tỉ lệ hoặc kích thước cân xứng.

Proportionate to.

成比例的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Toán học) Hai số được gọi là “commensurable” nếu tỉ số của chúng có thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên, tức là có một tỉ lệ chung hữu tỉ. Nói cách khác, chúng có một ước chung đơn vị về độ đo.

Of numbers in a ratio equal to a ratio of integers.

可以用整数比表示的数

Ví dụ
03

Có thể đo lường hoặc so sánh được bằng cùng một tiêu chuẩn; cùng một chuẩn mực để đo/so sánh.

Measurable by the same standard.

可用相同标准衡量的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh