Bản dịch của từ Commonsense trong tiếng Việt

Commonsense

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commonsense (Noun)

kɑmnsˈɛns
kɑmnsˈɛns
01

Khả năng suy xét và phán đoán hợp lý trong các tình huống thực tế; nhận thức, hiểu biết đơn giản nhưng đúng đắn giúp đưa ra quyết định thực tế hàng ngày.

Good sense and sound judgment in practical matters.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Commonsense (Adjective)

kɑmnsˈɛns
kɑmnsˈɛns
01

Thể hiện sự nhạy bén, biết suy nghĩ hợp lý và lựa chọn đúng đắn theo lẽ thường; có óc phán đoán thực tế, không làm chuyện đi ngược lại điều ai cũng thấy là hợp lý.

Showing good sense and sound judgment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh