Bản dịch của từ Communize trong tiếng Việt

Communize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Communize(Verb)

kˈɑmjənˌɑɪz
kˈɑmjənˌɑɪz
01

Biến (một nước hoặc hoạt động kinh tế) thành theo chế độ cộng sản; tổ chức, sắp xếp các hoạt động kinh tế và chính trị dựa trên nguyên tắc chủ nghĩa cộng sản.

Cause (a country or economic activity) to be organized on the principles of communism.

使国家或经济活动按共产主义原则组织

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ