Bản dịch của từ Comparison group trong tiếng Việt

Comparison group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comparison group(Noun)

kəmpˈɛɹəsən ɡɹˈup
kəmpˈɛɹəsən ɡɹˈup
01

Một nhóm con của tổng thể được so sánh với một nhóm khác để đánh giá sự khác biệt.

A subset of a population is compared to another group to assess differences.

一个子集与另一组进行比较,以评估其差异。

Ví dụ
02

Một nhóm các người tham gia hoặc đối tượng trong nghiên cứu, đóng vai trò làm điểm tham chiếu để phân tích.

A collection of objects or subjects in a study serves as a reference point for analysis.

在一项研究中,某一组对象或主体作为分析的参考点。

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân hoặc vật thể được dùng làm tiêu chuẩn so sánh để đánh giá kết quả của thí nghiệm.

A group of individuals or items used as a standard for comparing the results of an experiment.

一组用作评估实验结果的对照标准的个体或项目。

Ví dụ