Bản dịch của từ Comparison group trong tiếng Việt
Comparison group
Noun [U/C]

Comparison group(Noun)
kəmpˈɛɹəsən ɡɹˈup
kəmpˈɛɹəsən ɡɹˈup
01
Một nhóm con của tổng thể được so sánh với một nhóm khác để đánh giá sự khác biệt.
A subset of a population is compared to another group to assess differences.
一个子集与另一组进行比较,以评估其差异。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm cá nhân hoặc vật thể được dùng làm tiêu chuẩn so sánh để đánh giá kết quả của thí nghiệm.
A group of individuals or items used as a standard for comparing the results of an experiment.
一组用作评估实验结果的对照标准的个体或项目。
Ví dụ
