Anh - Việt
complexify
Verb
complexify (Verb)
/kəmplˈɛksɪfˌaɪ/
/kəmˈpɫɛksəˌfaɪ/
AI
Nghĩa 01
làm cho một sự việc, hệ thống hoặc quá trình trở nên phức tạp hơn, khó hiểu hơn hoặc khó xử lý hơn
to make something more complex or difficult to understand deal with or do
Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm phức tạp các cuộc tranh luận công khai về khảo sát trường học của Maya.Social media can complexify public debates about Maya's school survey.
Thuật ngữ khó không làm bài nói tiếng Anh của Aisha về nghèo đói phức tạp hơn.Strict jargon does not complexify Aisha's IELTS speech about poverty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa