Anh - Việt
complexities
Noun
complexities (Noun)
/kəmplˈɛksɪtiz/
/kəmˈpɫɛksətiz/
AI
Ví dụ
Maya đã thảo luận về những phức tạp của mạng xã hội trong phần thi nói IELTS.Maya discussed social media complexities in her IELTS speaking test.
Bài luận của Tom không giải thích những phức tạp của nhà ở xã hội.Tom's essay did not explain the complexities of social housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Các yếu tố hoặc chi tiết phức tạp hoặc rắc rối
Elements or details that are complex or complicated
Ví dụ
Nghiên cứu về mạng xã hội cho thấy sự phức tạp trong tình bạn hiện đại của thanh thiếu niên.Social media research reveals complexities in modern friendships among teenagers.
Khảo sát này không bỏ qua sự phức tạp của bất bình đẳng xã hội trên khắp Brazil.The survey does not ignore complexities in social inequality across Brazil.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nghiên cứu mạng xã hội cho thấy sự phức tạp trong các mối quan hệ của 500 sinh viên đại học.Social media research reveals complexities in relationships across 500 university students.
Cuộc khảo sát năm 2024 không bỏ qua sự phức tạp xã hội ảnh hưởng đến các gia đình nông thôn.The 2024 survey does not ignore social complexities affecting rural families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa