Anh - Việt

Bản dịch của từ Compounded trong tiếng Việt

compounded

AdjectiveVerb

compounded (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bao gồm hoặc phát sinh từ sự kết hợp của hai hoặc nhiều thứ.

Involving or arising from the combination of two or more things.

Ví dụ
Vấn đề kết hợp có thể dẫn đến căng thẳng và lo âu trong xã hội.Compounded issues can lead to stress and anxiety in society.
Sự thiếu hụt giải pháp chỉ làm tăng thêm vấn đề xã hội hiện có.The lack of solutions only compounded the existing social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được tạo thành từ hai hoặc nhiều phần hoặc yếu tố.

Made up of two or more parts or elements.

Ví dụ
Cảm xúc phức tạp của cô ấy về niềm vui và nỗi buồn làm cho cô ấy bị áp đảo trong cuộc phỏng vấn.Her compounded feelings of joy and sadness overwhelmed her during the interview.
Không phải tất cả các vấn đề xã hội đều có thể được giải quyết bằng các giải pháp đơn giản; một số vấn đề phức tạp.Not all social issues can be solved with simple solutions; some are compounded.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có bản chất phức tạp hoặc nhiều mặt.

Having a complex or multiple nature.

Ví dụ
Cảm xúc phức tạp của cô ấy về niềm vui và lo lắng rõ ràng trong viết của cô ấy.Her compounded feelings of joy and anxiety were evident in her writing.
Sự thiếu hỗ trợ làm tăng thêm tình hình khó khăn đã có.The lack of support compounded the already difficult situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compounded (Verb)

/kəmpˈaʊndɪd/
/kəmpˈaʊndɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vấn đề hoặc khó khăn trở nên tồi tệ hơn bằng cách thêm vào nó.

To make a problem or difficulty worse by adding to it.

Ví dụ
Vấn đề trở nên tồi tệ hơn do thiếu giao tiếp, sự hiểu lầm dẫn đến xung đột.Compounded by lack of communication, the misunderstanding led to conflict.
Tình hình không trở nên tồi tệ hơn khi cả hai bên bắt đầu nói chuyện.The situation was not compounded further once both parties started talking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một tổng thể.

To combine two or more elements to form a whole.

Ví dụ
Vấn đề kết hợp có thể dẫn đến bất ổn và bất mãn xã hội.Compounded issues can lead to social unrest and dissatisfaction.
Bỏ qua các thách thức kết hợp trong xã hội không khuyến khích.Ignoring the compounded challenges in society is not advisable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trả lãi cho khoản lãi đã tích lũy trước đó.

To pay interest on interest previously accrued.

Ví dụ
Lãi kép có thể giúp tiền tiết kiệm của bạn tăng nhanh hơn.Compounded interest can help your savings grow faster.
Cô ấy tránh nợ lãi kép bằng cách thanh toán số dư thẻ tín dụng hàng tháng.She avoids compounded debt by paying off her credit card balance monthly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compounded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh