Anh - Việt

Bản dịch của từ Concentre trong tiếng Việt

concentre

Verb

concentre (Verb)

/kɑnsˈɛntəɹ/
/kɑnsˈɛntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Đưa hoặc gom cái gì vào một không gian/điểm nhỏ hơn; tập trung (vật, người, hoạt động) vào một khu vực hẹp.

Concentrate something in a small space or area.

Ví dụ
Chúng ta nên tập trung nỗ lực vào việc giảm bất bình đẳng xã hội năm 2023.We should concentrate our efforts on reducing social inequality in 2023.
Họ không tập trung tài nguyên vào những cộng đồng dễ bị tổn thương nhất.They do not concentrate resources on the most vulnerable communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh