Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptional trong tiếng Việt

conceptional

Adjective

conceptional (Adjective)

/kənsˈɛpʃənəl/
/kənsˈɛpʃənəl/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về sự nhận thức, khái niệm hoặc liên quan tới việc hình thành ý niệm; dùng để mô tả những điều liên quan đến khái niệm/quan niệm (cách hiểu, ý tưởng) của một vấn đề.

Thuộc về sự nhận thức, khái niệm hoặc liên quan tới việc hình thành ý niệm; dùng để mô tả những điều liên quan đến khái niệm/quan niệm (cách hiểu, ý tưởng) của một vấn đề.

Of or relating to conception.

Ví dụ
Các ý tưởng về sự tương tác cộng đồng đã được thảo luận tại cuộc họp.The conceptional ideas of community engagement were discussed at the meeting.
Cách tiếp cận vấn đề xã hội của cô ấy là đầy sáng tạo và có tác động lớn.Her conceptional approach to social issues is innovative and impactful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến một khái niệm, ý tưởng hoặc suy nghĩ; mang tính khái niệm. Thường dùng để chỉ những điều thuộc ý niệm, tư duy hơn là vật chất cụ thể.

Liên quan đến một khái niệm, ý tưởng hoặc suy nghĩ; mang tính khái niệm. Thường dùng để chỉ những điều thuộc ý niệm, tư duy hơn là vật chất cụ thể.

Relating to a concept idea or thought More often conceptual.

Ví dụ
Triển lãm nghệ thuật trưng bày các tác phẩm mang tính khái niệm.The art exhibit showcased various conceptional pieces.
Cuộc thảo luận tập trung vào các khung khái niệm trong xã hội học.The discussion focused on conceptional frameworks in sociology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh