Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptualise trong tiếng Việt

conceptualise

Verb

conceptualise (Verb)

/kənsˈɛptʃuːəlˌaɪz/
/kənˈsɛptʃuəˌɫaɪz/
AI

Nghĩa 01 · hình thành hoặc phát triển một ý tưởng hay sự hiểu biết về một điều nào đó trong tâm trí

hình thành hoặc phát triển một ý tưởng hay sự hiểu biết về một điều nào đó trong tâm trí

to form or develop an idea or understanding of something in the mind

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu hình dung lòng tin xã hội trước khi viết câu hỏi khảo sát IELTS.Researchers conceptualise social trust before writing IELTS survey questions.
Liam không hình dung rõ bất bình đẳng xã hội trong bài thuyết trình IELTS.Liam did not conceptualise social inequality clearly in his IELTS presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh