Bản dịch của từ Conditional accommodation trong tiếng Việt
Conditional accommodation
Noun [U/C]

Conditional accommodation(Noun)
kəndˈɪʃənəl ˌækəmədˈeɪʃən
kənˈdɪʃənəɫ ˌækəməˈdeɪʃən
01
Một thỏa thuận trong đó các lợi ích hoặc đặc quyền đưa ra dựa trên việc đáp ứng các điều kiện nhất định.
An agreement where benefits or privileges are granted contingent upon meeting specific conditions.
一种依照特定条件满足情况而提供利益或特权的安排
Ví dụ
Ví dụ
