Anh - Việt

Bản dịch của từ Condone trong tiếng Việt

condone

Verb

condone (Verb)

/kndˈoʊn/
/kndˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Chấp nhận hoặc bỏ qua một hành vi bị coi là sai trái, phi đạo đức hoặc xúc phạm, dù hành vi đó không tốt hoặc đáng bị chỉ trích.

Accept behaviour that is considered morally wrong or offensive.

Ví dụ
Cô ấy không khoan nhượng với hành vi bắt nạt trong lớp học của mình.She does not condone bullying in her classroom.
Công ty không tha thứ cho bất kỳ hành vi phân biệt đối xử nào.The company does not condone discrimination of any kind.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của condone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

condoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

condoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

condones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

condoning

Kết hợp từ của condone (Verb)

VERB + condonecondone + ADVERB
Kết hợp từ của condone
Collocation
Ví dụ

không thể tha thứ

cannot condone

Tôi không thể chấp nhận việc bắt nạt trong trường học.

I cannot condone bullying in schools.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh