Bản dịch của từ Conduct stock transactions trong tiếng Việt

Conduct stock transactions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conduct stock transactions(Phrase)

kəndˈʌkt stˈɒk trænsˈækʃənz
ˈkɑnˌdəkt ˈstɑk trænˈzækʃənz
01

Quản lý hoặc hỗ trợ giao dịch trên thị trường tài chính

Manage or support transactions in the financial markets.

管理或协助金融市场上的交易

Ví dụ
02

Tham gia vào hoạt động mua bán cổ phiếu và chứng khoán

Getting involved in buying and selling stocks and securities.

从事股票和股份的买卖活动

Ví dụ
03

Thực hiện các giao dịch liên quan đến thị trường chứng khoán

Carrying out activities related to the stock market.

从事与证券市场相关的活动。

Ví dụ