Anh - Việt

Bản dịch của từ Coned trong tiếng Việt

coned

Adjective

coned (Adjective)

/kˈoʊnd/
/kˈoʊnd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một vết thương (hoặc vết rạch) nằm trên dạng hình nón; nghĩa là vết thương ở trên bề mặt hoặc phần có hình nón.

Wound on a cone.

Ví dụ
Cấu trúc hình nón của chiếc lều thu hút nhiều người tổ chức sự kiện.The coned structure of the tent attracted many social event planners.
Thiết kế hình nón không thu hút được hầu hết người tham dự lễ hội.The coned design did not appeal to most attendees at the festival.

Nghĩa 02

Có hình nón; có dạng giống nón (mặt đáy tròn và nhọn ở đỉnh). Dùng để mô tả vật có hình dạng giống một chiếc nón.

Conical in shape.

Ví dụ
Cấu trúc hình nón của cái lều cung cấp nơi trú ẩn tuyệt vời trong bão.The coned structure of the tent provided excellent shelter during the storm.
Những chiếc mũ hình nón không phổ biến tại sự kiện xã hội năm ngoái.The coned hats were not popular at the social event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh