Bản dịch của từ Con. trong tiếng Việt

Con.

VerbPrepositionNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con. (Verb)

kˈɒn
ˈkɑn
01

Dụ dỗ hoặc thuyết phục ai làm điều gì bằng cách lừa gạt

To persuade someone to do something by deceiving them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lừa ai đó để họ đưa tiền hoặc đồ có giá trị

To trick someone into giving money or valuables

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lừa gạt hoặc dụ dỗ ai đó làm việc gì hay đưa cho mình thứ gì bằng lời nói dối

To trick or persuade someone into doing something or giving you something by lying

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Con. (Preposition)

kˈɒn
ˈkɑn
01

Chống lại hoặc không đồng ý với một ý kiến hay đề nghị, đặc biệt trong cuộc tranh luận

Against opposed to especially in a discussion or argument

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Con. (Noun)

kˈɒn
ˈkɑn
01

Mánh khóe không trung thực nhằm lừa người khác đưa tiền hoặc đồ có giá trị

A dishonest trick intended to make someone give money or valuables

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đang hoặc đã ở trong tù, đặc biệt là người phạm tội đã bị kết án

A person who is or has been in prison especially a convicted criminal

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều bất lợi hoặc lý do để không ủng hộ một việc nào đó

A disadvantage or reason for not supporting something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điều bất lợi hoặc lý do dùng để phản đối một việc, kế hoạch hay ý kiến

A disadvantage or an argument against something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mánh khóe lừa đảo nhằm khiến ai đó đưa tiền hoặc tài sản

A dishonest trick intended to persuade someone to give money or valuables

Ví dụ
06

Người đã bị kết án vì phạm tội, đặc biệt là người từng ở tù

A person who has been convicted of a crime especially one who has been in prison

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa