Bản dịch của từ Con. trong tiếng Việt
Con.

Con. (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con. (Preposition)
Chống lại hoặc không đồng ý với một ý kiến hay đề nghị, đặc biệt trong cuộc tranh luận
Against opposed to especially in a discussion or argument
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con. (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đang hoặc đã ở trong tù, đặc biệt là người phạm tội đã bị kết án
A person who is or has been in prison especially a convicted criminal
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều bất lợi hoặc lý do để không ủng hộ một việc nào đó
A disadvantage or reason for not supporting something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều bất lợi hoặc lý do dùng để phản đối một việc, kế hoạch hay ý kiến
A disadvantage or an argument against something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đã bị kết án vì phạm tội, đặc biệt là người từng ở tù
A person who has been convicted of a crime especially one who has been in prison
Từ tiếng Việt gần nghĩa
