Anh - Việt

Bản dịch của từ Confidently trong tiếng Việt

confidently

Adverb

confidently (Adverb)

/kˈɑnfədn̩tli/
/kˈɑnfɪdn̩tli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách tự tin; làm điều gì đó với sự chắc chắn và tin tưởng vào bản thân hoặc vào điều mình nói/làm.

Một cách tự tin; làm điều gì đó với sự chắc chắn và tin tưởng vào bản thân hoặc vào điều mình nói/làm.

In a confident manner; with confidence; with strong assurance; positively.

Ví dụ
Cô tự tin phát biểu tại buổi họp mặt xã hội.She confidently delivered her speech at the social gathering.
John tự tin chào đón mọi người tại sự kiện xã hội.John greeted everyone confidently at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của confidently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

confidently

tự tin

more confidently

tự tin hơn

most confidently

tự tin nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh