Bản dịch của từ Confined table trong tiếng Việt

Confined table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confined table(Noun)

kənfˈaɪnd tˈeɪbəl
kənˈfaɪnd ˈteɪbəɫ
01

Một bàn có diện tích hạn chế hoặc khó tiếp cận

A table that is limited by space or access.

空间有限或需要限制访问的桌子

Ví dụ
02

Một loại bàn thường nằm trong một khu vực giới hạn nhất định

A type of table is usually placed within a specific area.

一种桌子通常会被放在特定的范围内。

Ví dụ
03

Một bàn dùng trong khu vực giới hạn nhất định

A table is used in a specific restricted area.

专用区域内使用的桌子

Ví dụ