Anh - Việt

Bản dịch của từ Conflicted trong tiếng Việt

conflicted

Verb

conflicted (Verb)

/knflˈɪktɪd/
/knflˈɪktɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ của động từ “conflict” (xung đột), nghĩa là đã mâu thuẫn, đã xung đột hoặc (trong ngữ cảnh) trái nhau về ý kiến, mục tiêu hoặc thông tin.

simple past and past participle of conflict.

Ví dụ
Cộng đồng đã mâu thuẫn về vị trí của công viên mới năm ngoái.The community conflicted over the new park's location last year.
Họ đã không mâu thuẫn trong cuộc họp thị trấn tháng trước.They did not conflict during the town hall meeting last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conflicted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conflict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conflicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conflicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conflicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conflicting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh