Bản dịch của từ Conformance quality trong tiếng Việt

Conformance quality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conformance quality (Noun)

kənfˈɔɹməns kwˈɑləti
kənfˈɔɹməns kwˈɑləti
01

Mức độ mà một sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc yêu cầu đã được chỉ định.

The degree to which a product or service meets specified standards or requirements.

Ví dụ

The conformance quality of the new community center is very high.

Chất lượng tuân thủ của trung tâm cộng đồng mới rất cao.

The conformance quality of this social service is not acceptable.

Chất lượng tuân thủ của dịch vụ xã hội này không chấp nhận được.

Is the conformance quality of local charities being regularly assessed?

Chất lượng tuân thủ của các tổ chức từ thiện địa phương có được đánh giá thường xuyên không?

The conformance quality of city parks is essential for community satisfaction.

Chất lượng tuân thủ của các công viên thành phố rất quan trọng cho sự hài lòng của cộng đồng.

The conformance quality of public services does not always meet expectations.

Chất lượng tuân thủ của dịch vụ công không phải lúc nào cũng đáp ứng mong đợi.

02

Một thước đo hiệu suất của một sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến các thông số kỹ thuật dự kiến của nó.

A measure of the performance of a product or service in relation to its intended specifications.

Ví dụ

The conformance quality of public transportation in New York is impressive.

Chất lượng tuân thủ của giao thông công cộng ở New York rất ấn tượng.

The conformance quality of the new social program did not meet expectations.

Chất lượng tuân thủ của chương trình xã hội mới không đạt yêu cầu.

How do we measure the conformance quality of social services?

Làm thế nào để chúng ta đo lường chất lượng tuân thủ của dịch vụ xã hội?

The conformance quality of public transport affects user satisfaction significantly.

Chất lượng tuân thủ của giao thông công cộng ảnh hưởng lớn đến sự hài lòng.

The conformance quality of social services is not always guaranteed.

Chất lượng tuân thủ của dịch vụ xã hội không phải lúc nào cũng được đảm bảo.

03

Mức độ mà sản xuất và vận hành phù hợp với các hướng dẫn và tiêu chuẩn chất lượng đã thiết lập.

The extent to which manufacturing and operations are aligned with the established guidelines and quality standards.

Ví dụ

The factory's conformance quality met all ISO 9001 standards last year.

Chất lượng tuân thủ của nhà máy đã đạt tất cả tiêu chuẩn ISO 9001 năm ngoái.

The conformance quality of the products is not always guaranteed.

Chất lượng tuân thủ của các sản phẩm không phải lúc nào cũng được đảm bảo.

How does the company ensure conformance quality in its production process?

Công ty làm thế nào để đảm bảo chất lượng tuân thủ trong quy trình sản xuất?

The factory's conformance quality met all safety regulations last year.

Chất lượng tuân thủ của nhà máy đã đáp ứng tất cả quy định an toàn năm ngoái.

The team did not achieve the required conformance quality this quarter.

Đội ngũ không đạt được chất lượng tuân thủ yêu cầu trong quý này.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Conformance quality cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Conformance quality

Không có idiom phù hợp