Anh - Việt

Bản dịch của từ Conformation trong tiếng Việt

conformation

Noun

conformation (Noun)

/kˌɑnfɑɹmˈeiʃn̩/
/kˌɑnfɑɹmˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hình dạng hoặc cấu trúc bên ngoài của một vật, thường dùng để chỉ vóc dáng, tỉ lệ và cấu trúc cơ thể của động vật (ví dụ như vóc dáng của ngựa, chó, bò...).

Hình dạng hoặc cấu trúc bên ngoài của một vật, thường dùng để chỉ vóc dáng, tỉ lệ và cấu trúc cơ thể của động vật (ví dụ như vóc dáng của ngựa, chó, bò...).

The shape or structure of something, especially an animal.

Ví dụ
Dạng của ngựa rất lý tưởng cho việc nhảy vượt.The conformation of the horse was ideal for show jumping.
Ban giám khảo đánh giá hình dáng của gia súc trong cuộc thi.Judges evaluated the conformation of the cattle during the livestock competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh