Bản dịch của từ Confucian trong tiếng Việt

Confucian

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confucian(Adjective)

kn̩fjˈuʃn̩
kn̩fjˈuʃn̩
01

Thuộc về hoặc theo phong cách, tư tưởng của Khổng Tử — tức liên quan đến đạo đức, lễ nghi, giáo lý và truyền thống do Khổng Tử (nhà hiền triết Trung Quốc) truyền lại.

Relating to or in the style of Confucius, a Chinese teacher and philosopher.

与孔子相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh