Anh - Việt

Bản dịch của từ Conglomerated trong tiếng Việt

conglomerated

AdjectiveVerb

conglomerated (Adjective)

/kənɡlˈɑmədɚt/
/kənɡlˈɑmədɚt/
AI

Nghĩa 01

Được gom lại thành một khối hoặc tụ tập lại thành đám đông; các phần riêng lẻ được tập hợp, kết tụ thành một khối lớn.

Collected into a mass or crowd gathered.

Ví dụ
Cộng đồng đã tập hợp cho lễ hội hàng năm vào thứ Bảy vừa qua.The community conglomerated for the annual festival last Saturday.
Mọi người không tập hợp tại công viên trong thời gian đại dịch.People did not conglomerate at the park during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conglomerated (Verb)

/kənɡlˈɑmədɚt/
/kənɡlˈɑmədɚt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Kết hợp, hợp nhất nhiều phần lại thành một thể thống nhất; gom lại thành một khối hoặc một đơn vị duy nhất.

To combine into a single body or unit unite.

Ví dụ
Cộng đồng đã kết hợp để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong đại dịch.The community conglomerated to support local businesses during the pandemic.
Họ không kết hợp tài nguyên cho sự kiện từ thiện.They did not conglomerate their resources for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conglomerated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conglomerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conglomerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conglomerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conglomerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conglomerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh