Bản dịch của từ Congregationalism trong tiếng Việt
Congregationalism
Noun [U/C]

Congregationalism(Noun)
kˌɒŋɡrɪɡˈeɪʃənəlˌɪzəm
ˌkɑŋɡrəˈɡeɪʃənəˌɫɪzəm
01
Một hệ thống quản lý giáo hội trong đó mỗi giáo đoàn tự quản lý một cách độc lập.
A system of church government in which each congregation governs itself independently
Ví dụ
02
Các nguyên tắc hoặc thực hành của các nhà thờ hội chúng
The principles or practices of congregational churches
Ví dụ
03
Một phong trào vận động cho sự độc lập của các nhà thờ địa phương.
A movement advocating for the independence of local churches
Ví dụ
