Bản dịch của từ Consoling trong tiếng Việt

Consoling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consoling(Adjective)

knsˈoʊlɪŋ
knsˈoʊlɪŋ
01

Đem lại sự an ủi, động viên cho người buồn hoặc thất vọng; làm cho người ấy cảm thấy bớt đau lòng hoặc vơi nỗi buồn.

Giving comfort or sympathy to someone who is sad or disappointed.

Ví dụ

Consoling(Verb)

knsˈoʊlɪŋ
knsˈoʊlɪŋ
01

An ủi, đưa lời nói hoặc hành động để làm dịu nỗi buồn, thất vọng của người khác, giúp họ bớt đau buồn hoặc yên lòng hơn.

Giving comfort or sympathy to someone who is sad or disappointed.

Ví dụ

Dạng động từ của Consoling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Console

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Consoled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Consoled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Consoles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Consoling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ