Anh - Việt

Bản dịch của từ Consumable trong tiếng Việt

consumable

AdjectiveNoun

consumable (Adjective)

/kn̩sjˈuməbl̩/
/kn̩sˈuməbl̩/
AI

Nghĩa 01 · (vật phẩm được bán) dùng một lần hoặc dùng dần tới khi hết rồi phải thay mới; không phải sản phẩm dùng lâu dài.

(vật phẩm được bán) dùng một lần hoặc dùng dần tới khi hết rồi phải thay mới; không phải sản phẩm dùng lâu dài.

(of an item for sale) intended to be used up and then replaced.

Ví dụ
Hàng tiêu dùng như thức ăn và đồ uống luôn được ưa chuộng.Consumable goods like food and drinks are always in demand.
Bản chất tiêu dùng của báo dẫn đến sản xuất hàng ngày.The consumable nature of newspapers leads to daily production.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của consumable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

consumable

tiêu hao được

-

-

consumable (Noun)

/kn̩sjˈuməbl̩/
/kn̩sˈuməbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Một mặt hàng tiêu dùng được sử dụng hết tương đối nhanh, không giữ lâu; thường phải mua lại khi dùng hết.

Một mặt hàng tiêu dùng được sử dụng hết tương đối nhanh, không giữ lâu; thường phải mua lại khi dùng hết.

A commodity that is intended to be used up relatively quickly.

Ví dụ
Đồ ăn và đồ uống là những vật tiêu dùng phổ biến trong các buổi gặp mặt xã hội.Food and drinks are common consumables in social gatherings.
Đĩa giấy và khăn giấy là những vật tiêu dùng quan trọng cho các bữa tiệc.Paper plates and napkins are essential consumables for parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của consumable (Noun)

SingularPlural

consumable

consumables

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh