Bản dịch của từ Consumable trong tiếng Việt

Consumable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consumable(Adjective)

kn̩sjˈuməbl̩
kn̩sˈuməbl̩
01

(vật phẩm được bán) dùng một lần hoặc dùng dần tới khi hết rồi phải thay mới; không phải sản phẩm dùng lâu dài.

(of an item for sale) intended to be used up and then replaced.

一次性产品,使用后必须更换。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Consumable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Consumable

Tiêu hao được

-

-

Consumable(Noun)

kn̩sjˈuməbl̩
kn̩sˈuməbl̩
01

Một mặt hàng tiêu dùng được sử dụng hết tương đối nhanh, không giữ lâu; thường phải mua lại khi dùng hết.

A commodity that is intended to be used up relatively quickly.

快速消耗的商品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Consumable (Noun)

SingularPlural

Consumable

Consumables

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ