Bản dịch của từ Contextual trong tiếng Việt

Contextual

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contextual(Adjective)

kn̩tˈɛkstʃul̩
kn̩tˈɛkstʃul̩
01

Có liên quan đến ngữ cảnh hoặc hoàn cảnh xung quanh, tức là phụ thuộc vào bối cảnh mà một sự việc, lời nói hoặc tình huống xảy ra.

Related to the context in which something is found.

与上下文相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xem xét hoặc giải thích điều gì đó dựa trên bối cảnh, hoàn cảnh hoặc tình huống xung quanh nó.

Considering the situation or background of something.

考虑背景或情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ