Anh - Việt

Bản dịch của từ Continual trong tiếng Việt

continual

Adjective

continual (Adjective)

/kntˈɪnjul/
/kntˈɪnjul/
AI

Nghĩa 01

Lặp đi lặp lại liên tục theo một chuỗi hoặc trình tự, nghĩa là cùng một hành động hoặc sự việc xảy ra thường xuyên và kéo dài.

Forming a sequence in which the same action or event is repeated frequently.

Ví dụ
Thực hành liên tục là cần thiết để cải thiện kỹ năng viết tiếng Anh.Continual practice is essential for improving English writing skills.
Cô ấy tránh những lỗi liên tục bằng cách học từ phản hồi trên bài luận của mình.She avoided continual mistakes by learning from feedback on her essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh