Bản dịch của từ Contour sheet trong tiếng Việt

Contour sheet

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contour sheet(Idiom)

01

Một tờ giấy phác thảo hoặc xác định hình dạng của một vật gì đó, thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục hoặc nghệ thuật.

A sheet that outlines or defines the shape of something typically used in educational or artistic contexts.

这是一张概述或定义某物形状的图纸,通常用于教育或艺术场景中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh