Anh - Việt

Bản dịch của từ Contraceptive trong tiếng Việt

contraceptive

NounAdjective

contraceptive (Noun)

/kɑntɹəsˈɛptɪv/
/kɑntɹəsˈɛptɪv/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ hoặc loại thuốc dùng để ngăn ngừa mang thai.

A device or drug serving to prevent pregnancy.

Ví dụ
Nhiều phụ nữ sử dụng biện pháp tránh thai để lập kế hoạch cho gia đình.Many women use contraceptives to plan their families effectively.
Biện pháp tránh thai không phải lúc nào cũng cung cấp 100% bảo vệ khỏi mang thai.Contraceptives do not always provide 100% protection against pregnancy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của contraceptive (Noun)

SingularPlural

contraceptive

contraceptives

Kết hợp từ của contraceptive (Noun)

ADJECTIVE + contraceptiveVERB + contraceptive
Kết hợp từ của contraceptive
Collocation
Ví dụ

phương pháp tránh thai hiệu quả

effective contraceptive

Thuốc tránh thai hiệu quả là cần thiết cho kế hoạch gia đình trong xã hội.

Effective contraceptives are essential for family planning in society.

thuốc tránh thai

prescription contraceptive

Thuốc tránh thai theo toa là hiệu quả trong việc ngăn chặn thai không mong muốn.

Prescription contraceptives are effective in preventing unwanted pregnancies.

thuốc tránh thai khẩn cấp

emergency contraceptive

Thuốc tránh thai khẩn cấp có sẵn không cần đơn thuốc.

Emergency contraceptives are available over the counter without a prescription.

thuốc tránh thai uống

oral contraceptive

Bạn có nghĩ thuốc tránh thai miệng thường được sử dụng trong xã hội không?

Do you think oral contraceptives are commonly used in society?

contraceptive (Adjective)

/kɑntɹəsˈɛptɪv/
/kɑntɹəsˈɛptɪv/
AI

Nghĩa 01

Dùng để ngăn ngừa mang thai; có tác dụng tránh thai.

Intended to prevent pregnancy.

Ví dụ
Nhiều phương pháp tránh thai có sẵn cho phụ nữ ở Hoa Kỳ.Many contraceptive methods are available for women in the United States.
Các lựa chọn tránh thai không có sẵn ở một số vùng nông thôn.Contraceptive options are not accessible in some rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của contraceptive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

contraceptive

biện pháp tránh thai

more contraceptive

tăng cường tránh thai

most contraceptive

biện pháp tránh thai

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh