Anh - Việt

Bản dịch của từ Contract for trong tiếng Việt

contract for

Phrase

contract for (Phrase)

/kˈɑntɹˌækt fˈɔɹ/
/kˈɑntɹˌækt fˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01

Đồng ý làm việc cho ai đó hoặc cung cấp hàng hóa/dịch vụ cho họ theo hợp đồng và nhận tiền trả công.

to agree to work for or provide goods or services to somebody who will pay you.

Ví dụ
Cô ấy đã ký hợp đồng cho một công việc mới tuần trước.She signed a contract for a new job last week.
Anh ấy không muốn ký hợp đồng cho dự án.He did not want to sign a contract for the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh