Anh - Việt
contracting delivery method
Noun
contracting delivery method (Noun)
/kˈɑntɹæktɨŋ dɨlˈɪvɚi mˈɛθəd/
/kˈɑntɹæktɨŋ dɨlˈɪvɚi mˈɛθəd/
AI
Ví dụ
Thành phố đã ký một phương thức giao hàng hợp đồng cho dịch vụ giao thông công cộng.The city signed a contracting delivery method for public transportation services.
Họ không sử dụng phương thức giao hàng hợp đồng cho các dự án phục vụ cộng đồng.They are not using a contracting delivery method for community service projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Phương pháp giao hàng hợp đồng đã cải thiện hiệu quả dịch vụ trong các dự án cộng đồng.The contracting delivery method improved service efficiency in community projects.
Phương pháp giao hàng hợp đồng không đảm bảo dịch vụ kịp thời cho tất cả khách hàng.The contracting delivery method does not guarantee timely service for all clients.
Từ tiếng Việt gần nghĩa