Anh - Việt

Bản dịch của từ Control group trong tiếng Việt

control group

Noun

control group (Noun)

/kəntɹˈoʊl ɡɹˈup/
/kəntɹˈoʊl ɡɹˈup/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm đối tượng không được điều trị trong một cuộc thử nghiệm, được sử dụng làm chuẩn mực để đo lường kết quả của các đối tượng được thử nghiệm khác.

Một nhóm đối tượng không được điều trị trong một cuộc thử nghiệm, được sử dụng làm chuẩn mực để đo lường kết quả của các đối tượng được thử nghiệm khác.

A group of subjects that does not receive the treatment in an experiment used as a benchmark to measure how the other tested subjects do.

Ví dụ
Nhóm kiểm soát trong nghiên cứu không nhận bất kỳ điều trị nào.The control group in the study received no treatment at all.
Các nhà nghiên cứu đã không bao gồm nhóm kiểm soát trong thí nghiệm.The researchers did not include a control group in their experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh