Bản dịch của từ Benchmark trong tiếng Việt
Benchmark

Benchmark(Noun)
Một bài kiểm tra được sử dụng để so sánh hiệu suất của các hệ thống hoặc sản phẩm khác nhau.
A test used to compare the performance of different systems or products
基准测试 - 用于比较不同系统或产品性能的检验标准
Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu, đặc biệt là những điều được cho là tiêu chuẩn hoặc lý tưởng.
A level of quality or achievement especially one that is thought to be a standard or an ideal
基准 - (标准)衡量质量或成就的水平,常被视为理想或参照点
Benchmark(Verb)
Một bài kiểm tra được sử dụng để so sánh hiệu suất của các hệ thống hoặc sản phẩm khác nhau.
To establish a baseline against which performance can be measured and compared
设定基准 - 建立一个可用于衡量和比较性能的基线标准
Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu, đặc biệt là mức độ được coi là tiêu chuẩn hoặc lý tưởng.
To set a standard for quality or performance against which other things are measured
树立标准 - 为质量或表现设定一个衡量其他事物的基准
