Bản dịch của từ Benchmark trong tiếng Việt

Benchmark

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benchmark(Noun)

bˈɛntʃmɑːk
ˈbɛntʃˌmɑrk
01

Một tiêu chuẩn hoặc điểm tham chiếu mà từ đó có thể so sánh các thứ.

A standard or point of reference against which things may be compared

基准 - 用作比较的标准或参照点

Ví dụ
02

Một bài kiểm tra được sử dụng để so sánh hiệu suất của các hệ thống hoặc sản phẩm khác nhau.

A test used to compare the performance of different systems or products

基准测试 - 用于比较不同系统或产品性能的检验标准

Ví dụ
03

Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu, đặc biệt là những điều được cho là tiêu chuẩn hoặc lý tưởng.

A level of quality or achievement especially one that is thought to be a standard or an ideal

基准 - (标准)衡量质量或成就的水平,常被视为理想或参照点

Ví dụ

Benchmark(Verb)

bˈɛntʃmɑːk
ˈbɛntʃˌmɑrk
01

Một bài kiểm tra được sử dụng để so sánh hiệu suất của các hệ thống hoặc sản phẩm khác nhau.

To establish a baseline against which performance can be measured and compared

设定基准 - 建立一个可用于衡量和比较性能的基线标准

Ví dụ
02

Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu, đặc biệt là mức độ được coi là tiêu chuẩn hoặc lý tưởng.

To set a standard for quality or performance against which other things are measured

树立标准 - 为质量或表现设定一个衡量其他事物的基准

Ví dụ
03

Một tiêu chuẩn hoặc điểm tham chiếu để so sánh các thứ.

To evaluate or check something against a standard

参照标准 - 根据既定或普遍接受的标准来评估或检验某事物

Ví dụ