evaluate
evaluate (Verb)
Nghĩa 01
Đưa ra ước lượng hoặc đánh giá giá trị, chất lượng, hiệu quả của một việc, sự vật hay tình huống dựa trên thông tin hoặc tiêu chuẩn nhất định.
Estimate and evaluate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tìm giá trị số hoặc một biểu thức số tương đương của một phương trình, công thức hoặc hàm — tức là tính toán để ra kết quả cụ thể.
Find a numerical expression or equivalent for (an equation, formula, or function)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của evaluate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | evaluate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evaluated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evaluated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evaluates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evaluating |
Kết hợp từ của evaluate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khó đánh giá be hard to evaluate | Kỹ năng xã hội có thể khó đánh giá chính xác. Social skills can be hard to evaluate accurately. |
giúp đánh giá help (to) evaluate | Tình nguyện viên giúp đánh giá tác động của các chương trình cộng đồng. Volunteers help to evaluate the impact of community programs. |
cố gắng đánh giá attempt to evaluate | Cô ấy đã cố gắng đánh giá tác động của truyền thông xã hội. She made an attempt to evaluate the impact of social media. |
nhằm đánh giá aim to evaluate | Cuộc khảo sát nhằm mục đích đánh giá tác động của việc sử dụng mạng xã hội. The survey aims to evaluate the impact of social media usage. |
không thể đánh giá được be impossible to evaluate | Việc đánh giá tác động của mạng xã hội có thể là không thể. It can be impossible to evaluate the impact of social media. |
evaluate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của evaluate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | evaluate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evaluated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evaluated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evaluates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evaluating |
evaluate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để đánh giá hiệu suất của một người hoặc một cái gì đó một cách có hệ thống
To assess the performance of someone or something in a systematic way
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
xác định tầm quan trọng, giá trị hoặc tình trạng của; đánh giá
To determine the significance worth or condition of appraise
Từ tiếng Việt gần nghĩa