Bản dịch của từ Contusion trong tiếng Việt

Contusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contusion(Noun)

kntˈuʒn
kntˈuʒn
01

Vết thâm bầm trên da do các mao mạch bị vỡ khiến máu tụ dưới da (một vết bầm, vết tụ máu).

A region of injured tissue or skin in which blood capillaries have been ruptured a bruise.

擦伤,瘀伤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Contusion (Noun)

SingularPlural

Contusion

Contusions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ