Bản dịch của từ Bruise trong tiếng Việt
Bruise

Bruise (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bruise (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "bruise" trong tiếng Anh chỉ đến vết bầm tím trên da do chấn thương khiến máu dưới da bị rò rỉ. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bruise" được sử dụng tương tự, tuy nhiên có thể có sự khác biệt về cách phát âm; người Anh thường phát âm âm /uː/ ngắn hơn. Từ này cũng có thể được dùng như động từ để mô tả hành động gây ra vết bầm.
Họ từ
Từ "bruise" trong tiếng Anh chỉ đến vết bầm tím trên da do chấn thương khiến máu dưới da bị rò rỉ. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bruise" được sử dụng tương tự, tuy nhiên có thể có sự khác biệt về cách phát âm; người Anh thường phát âm âm /uː/ ngắn hơn. Từ này cũng có thể được dùng như động từ để mô tả hành động gây ra vết bầm.
