Bản dịch của từ Bruise trong tiếng Việt

Bruise

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bruise(Noun)

bɹˈuz
bɹˈuz
01

Vết bầm (vết thâm trên da) do va đập khiến các mạch máu bên dưới bị vỡ, làm da đổi màu (đỏ, tím, xanh hoặc vàng) nhưng thường không có vết rách trên da.

An injury appearing as an area of discoloured skin on the body caused by a blow or impact rupturing underlying blood vessels.

皮肤淤血

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bruise (Noun)

SingularPlural

Bruise

Bruises

Bruise(Verb)

bɹˈuz
bɹˈuz
01

(động từ) Nghiền nát hoặc giã nhỏ thức ăn bằng lực, dùng tay, chày cối hoặc dụng cụ để làm vụn, mềm hoặc hòa lẫn các thành phần.

Crush or pound food.

用力压碎食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây thâm tím lên người hoặc đồ vật do va chạm, bị đánh hoặc tác động mạnh, để lại vết tím dưới da.

Inflict a bruise on someone or something.

造成淤伤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bruise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bruise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bruised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bruised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bruises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bruising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ