Bản dịch của từ Conventional method calling trong tiếng Việt
Conventional method calling
Phrase

Conventional method calling(Phrase)
kənvˈɛnʃənəl mˈɛθɒd kˈɔːlɪŋ
kənˈvɛnʃənəɫ ˈmɛθəd ˈkɔɫɪŋ
01
Một phương pháp tuân theo các quy tắc hoặc thực hành đã được thiết lập.
A method that conforms to established rules or practices
Ví dụ
02
Một phương pháp chuẩn thường được sử dụng trong một lĩnh vực cụ thể.
A standard approach that is commonly used in a particular field
Ví dụ
03
Một cách làm truyền thống hoặc được chấp nhận rộng rãi.
A traditional or widely accepted way of doing something
Ví dụ
