Bản dịch của từ Conventional method calling trong tiếng Việt
Conventional method calling
Phrase

Conventional method calling(Phrase)
kənvˈɛnʃənəl mˈɛθɒd kˈɔːlɪŋ
kənˈvɛnʃənəɫ ˈmɛθəd ˈkɔɫɪŋ
01
Một phương pháp phù hợp với các quy tắc hoặc thực hành đã xác lập
A method that follows established rules or practices.
符合既定规章或惯例的方法
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách làm truyền thống hoặc được chấp nhận rộng rãi để thực hiện điều gì đó
A traditional or widely accepted method.
这是一种传统或被广泛认可的做法。
Ví dụ
