Bản dịch của từ Copal trong tiếng Việt

Copal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copal(Noun)

kˈoʊpl̩
kˈoʊpl̩
01

Một loại nhựa cây (nhựa cây thơm) chiết từ nhiều loài cây nhiệt đới, thường được dùng làm vecni, sơn bóng hoặc làm hương (đốt tạo mùi).

Resin from any of a number of tropical trees, used to make varnish.

热带树木的树脂,用于制作清漆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ